- Khoá luận
- Ký hiệu PL/XG: 495.18 T100NG
Nhan đề: Đối chiếu ý nghĩa văn hóa của từ “TRÂU/
|
DDC
| 495.18 | |
Tác giả CN
| Tạ, Thị Bích Ngọc | |
Nhan đề
| Đối chiếu ý nghĩa văn hóa của từ “TRÂU/Khóa luận tốt nghiệp /BÒ”, “DÊ” trong thành ngữ tiếng Trung và tiếng Việt :Tạ Thị Bích Ngọc ; ThS. Đàm Thị Hằng (hướng dẫn khoa học) | |
Thông tin xuất bản
| Phú Thọ :Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 [phát hành],2026 | |
Mô tả vật lý
| 61tr. :minh họa ;29cm | |
Phụ chú
| ĐTTS ghi: Hanoi Pedagogical Unversity 2. Khoa Tiếng Trung Quốc | |
Tóm tắt
| Tiến hành phân tích so sánh các thành ngữ tiếng Trung và tiếng Việt có chứa hình ảnh các loài bò (trâu, trâu, bò cái) và dê, tập trung vào ý nghĩa cảm xúc (tích cực, trung tính, tiêu cực), ý nghĩa biểu tượng và hàm ý văn hóa của chúng. | |
Từ khóa tự do
| So sánh | |
Từ khóa tự do
| Thành ngữ | |
Từ khóa tự do
| Tiếng Trung Quốc | |
Từ khóa tự do
| Tiếng Việt | |
Tác giả(bs) CN
| Đàm, Thị Hằng | |
Địa chỉ
| Thư viện SP2 |

| | 000 | 00000nam a2200000 a 4500 |
|---|
| 001 | 46361 |
|---|
| 002 | 6 |
|---|
| 004 | 9C9B8128-DBBD-4E72-9D42-36CE962F7C30 |
|---|
| 008 | 2026 vm| vie |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 020 | |cTL nội sinh |
|---|
| 039 | |y20260724105843|zhanhttm |
|---|
| 040 | |aTVSP2 |
|---|
| 041 | |aChi |
|---|
| 044 | |avm |
|---|
| 082 | 04|a495.18|bT100NG |
|---|
| 100 | 1|aTạ, Thị Bích Ngọc |
|---|
| 245 | 10|aĐối chiếu ý nghĩa văn hóa của từ “TRÂU/|cBÒ”, “DÊ” trong thành ngữ tiếng Trung và tiếng Việt :|bKhóa luận tốt nghiệp /|cTạ Thị Bích Ngọc ; ThS. Đàm Thị Hằng (hướng dẫn khoa học) |
|---|
| 260 | |aPhú Thọ :|bTrường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 [phát hành],|c2026 |
|---|
| 300 | |a61tr. :|bminh họa ;|c29cm|e01File |
|---|
| 500 | |aĐTTS ghi: Hanoi Pedagogical Unversity 2. Khoa Tiếng Trung Quốc |
|---|
| 502 | |aKhóa luận tốt nghiệp đại học. Ngôn ngữ Trung Quốc |
|---|
| 504 | |aTài liệu tham khảo và phụ lục : cuối chính văn |
|---|
| 520 | |aTiến hành phân tích so sánh các thành ngữ tiếng Trung và tiếng Việt có chứa hình ảnh các loài bò (trâu, trâu, bò cái) và dê, tập trung vào ý nghĩa cảm xúc (tích cực, trung tính, tiêu cực), ý nghĩa biểu tượng và hàm ý văn hóa của chúng. |
|---|
| 653 | |aSo sánh |
|---|
| 653 | |aThành ngữ |
|---|
| 653 | |aTiếng Trung Quốc |
|---|
| 653 | |aTiếng Việt |
|---|
| 691 | |aNgôn ngữ Trung Quốc |
|---|
| 700 | 1|aĐàm, Thị Hằng|ehướng dẫn khoa học |
|---|
| 852 | |aThư viện SP2 |
|---|
| 911 | |aTạ Thị Mỹ Hạnh |
|---|
|
Không tìm thấy biểu ghi nào
Không có liên kết tài liệu số nào
|
|
|
|