- Sách giáo trình
- Ký hiệu PL/XG: 370.1 TH103T
Nhan đề: Những vấn đề chung của giáo dục học /
|
DDC
| 370.1 | |
Tác giả CN
| Thái, Duy Tuyên | |
Nhan đề
| Những vấn đề chung của giáo dục học /Thái Duy Tuyên | |
Lần xuất bản
| Tái bản lần thứ 4 | |
Thông tin xuất bản
| H. :Đại học Sư phạm,2012 | |
Mô tả vật lý
| 160tr. ;24cm | |
Tóm tắt
| Trình bày đối tượng, hệ thống khái niệm và phạm trù, xác định nhiệm vụ và nghiên cứu phương pháp của khoa học giáo dục, vai trò của giáo dục đối với việc hình thành và phát triển nhân cách, mục đích, nguyên lí giáo dục quốc dân. Vai trò, nhiệm vụ, yêu cầu về phẩm chất và năng lực của người thầy giáo trung học cơ sở, đồng thời nêu các mối quan hệ của thầy giáo trong hoạt động sư phạm | |
Từ khóa tự do
| Giáo dục học | |
Từ khóa tự do
| Giáo trình | |
Địa chỉ
| 100Kho đọc(3): 101019615-7 | |
Địa chỉ
| 100Kho Mượn(17): 103047230-46 |

| | 000 | 00000nam a2200000 a 4500 |
|---|
| 001 | 33017 |
|---|
| 002 | 5 |
|---|
| 004 | 2FDE5F72-39C6-4405-A0BE-1FBDC41B196C |
|---|
| 008 | 2012 vm| vie |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 020 | |c32.000đ |
|---|
| 039 | |y20211020153205|zlienhtb |
|---|
| 041 | |aVie |
|---|
| 044 | |avm |
|---|
| 082 | 04|a370.1|bTH103T |
|---|
| 100 | 10|aThái, Duy Tuyên |
|---|
| 245 | 10|aNhững vấn đề chung của giáo dục học /|cThái Duy Tuyên |
|---|
| 250 | |aTái bản lần thứ 4 |
|---|
| 260 | |aH. :|bĐại học Sư phạm,|c2012 |
|---|
| 300 | |a160tr. ;|c24cm |
|---|
| 504 | |aThư mục: tr. 159 |
|---|
| 520 | |aTrình bày đối tượng, hệ thống khái niệm và phạm trù, xác định nhiệm vụ và nghiên cứu phương pháp của khoa học giáo dục, vai trò của giáo dục đối với việc hình thành và phát triển nhân cách, mục đích, nguyên lí giáo dục quốc dân. Vai trò, nhiệm vụ, yêu cầu về phẩm chất và năng lực của người thầy giáo trung học cơ sở, đồng thời nêu các mối quan hệ của thầy giáo trong hoạt động sư phạm |
|---|
| 653 | |aGiáo dục học |
|---|
| 653 | |aGiáo trình |
|---|
| 691 | |aGiáo dục |
|---|
| 852 | |a100|bKho đọc|j(3): 101019615-7 |
|---|
| 852 | |a100|bKho Mượn|j(17): 103047230-46 |
|---|
| 890 | |a20|b9|c0|d0 |
|---|
|
| Dòng |
Mã vạch |
Nơi lưu |
Chỉ số xếp giá |
Loại tài liệu |
Bản sao |
Tình trạng |
Thành phần |
Đặt mượn |
|
1
|
103047233
|
Kho Mượn
|
370.1 TH103T
|
Sách
|
20
|
Hạn trả:12-06-2026
|
|
|
|
2
|
103047240
|
Kho Mượn
|
370.1 TH103T
|
Sách
|
27
|
|
|
|
|
3
|
103047241
|
Kho Mượn
|
370.1 TH103T
|
Sách
|
28
|
|
|
|
|
4
|
101019615
|
Kho đọc
|
370.1 TH103T
|
Sách
|
1
|
|
|
|
|
5
|
103047246
|
Kho Mượn
|
370.1 TH103T
|
Sách
|
33
|
Hạn trả:22-06-2026
|
|
|
|
6
|
103047230
|
Kho Mượn
|
370.1 TH103T
|
Sách
|
17
|
Hạn trả:12-06-2026
|
|
|
|
7
|
103047231
|
Kho Mượn
|
370.1 TH103T
|
Sách
|
18
|
Hạn trả:12-06-2026
|
|
|
|
8
|
103047232
|
Kho Mượn
|
370.1 TH103T
|
Sách
|
19
|
Hạn trả:12-06-2026
|
|
|
|
9
|
103047245
|
Kho Mượn
|
370.1 TH103T
|
Sách
|
32
|
Hạn trả:22-06-2026
|
|
|
|
10
|
101019616
|
Kho đọc
|
370.1 TH103T
|
Sách
|
2
|
|
|
|
Không có liên kết tài liệu số nào
|
|
|
|