- Sách tham khảo
- Ký hiệu PL/XG: 300 Đ450M
Nhan đề: Dân số, tài nguyên, môi trường /
|
DDC
| 300 | |
Tác giả CN
| Đỗ, Thị Mùi | |
Nhan đề
| Dân số, tài nguyên, môi trường /Đỗ Thị Mùi, Bùi Tuấn Hải | |
Thông tin xuất bản
| H. :Giáo dục Việt Nam,2026 | |
Mô tả vật lý
| 187tr. :hình vẽ, bảng ;24cm | |
Tóm tắt
| Đề cập đến một số khái niệm, các công thức tính toán và quy mô dân số cũng như sự phân bố dân cư trên thế giới. Phân tích đặc điểm của quá trình đô thị hóa, đô thị hóa ở các nước phát triển, các nước đang phát triển, tác động của quá trình đô thị hóa đến sự phát triển kinh tế - xã hội. Nêu khái niệm, phân loại, vai trò của tài nguyên thiên nhiên và đánh giá thực trạng khai thác các loại tài nguyên thiên nhiên; khái niệm, các chức năng của môi trường, ô nhiễm môi trường, nguyên nhân và hậu quả | |
Từ khóa tự do
| Môi trường | |
Từ khóa tự do
| Dân số | |
Từ khóa tự do
| Tài nguyên | |
Tác giả(bs) CN
| Bùi, Tuấn Hải | |
Địa chỉ
| 100Kho đọc(2): 101022896-7 | |
Địa chỉ
| 100Kho Mượn(48): 103064346-93 |

| | 000 | 00000nam#a2200000ui#4500 |
|---|
| 001 | 46394 |
|---|
| 002 | 1 |
|---|
| 004 | F6AA2BB6-48BC-4CD5-B8BF-C24964A89A25 |
|---|
| 005 | 202608261426 |
|---|
| 008 | 081223s2026 vm| vie |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 020 | |a9786040460486|c150.000đ |
|---|
| 039 | |y20260826142609|zlienhtb |
|---|
| 040 | |aTVSP2 |
|---|
| 041 | |avie |
|---|
| 044 | |avm |
|---|
| 082 | 04|a300|bĐ450M |
|---|
| 100 | 1 |aĐỗ, Thị Mùi |
|---|
| 245 | 10|aDân số, tài nguyên, môi trường /|cĐỗ Thị Mùi, Bùi Tuấn Hải |
|---|
| 260 | |aH. :|bGiáo dục Việt Nam,|c2026 |
|---|
| 300 | |a187tr. :|bhình vẽ, bảng ;|c24cm |
|---|
| 504 | |aThư mục: tr. 186-187 |
|---|
| 520 | |aĐề cập đến một số khái niệm, các công thức tính toán và quy mô dân số cũng như sự phân bố dân cư trên thế giới. Phân tích đặc điểm của quá trình đô thị hóa, đô thị hóa ở các nước phát triển, các nước đang phát triển, tác động của quá trình đô thị hóa đến sự phát triển kinh tế - xã hội. Nêu khái niệm, phân loại, vai trò của tài nguyên thiên nhiên và đánh giá thực trạng khai thác các loại tài nguyên thiên nhiên; khái niệm, các chức năng của môi trường, ô nhiễm môi trường, nguyên nhân và hậu quả |
|---|
| 653 | |aMôi trường |
|---|
| 653 | |aDân số |
|---|
| 653 | |aTài nguyên |
|---|
| 700 | 1 |aBùi, Tuấn Hải |
|---|
| 852 | |a100|bKho đọc|j(2): 101022896-7 |
|---|
| 852 | |a100|bKho Mượn|j(48): 103064346-93 |
|---|
| 890 | |a50|b0|c0|d0 |
|---|
| 911 | |aHoàng Thị Bích Liên |
|---|
|
| Dòng |
Mã vạch |
Nơi lưu |
Chỉ số xếp giá |
Loại tài liệu |
Bản sao |
Tình trạng |
Thành phần |
Đặt mượn |
|
1
|
101022896
|
Kho đọc
|
300 Đ450M
|
Sách
|
1
|
|
|
|
|
2
|
101022897
|
Kho đọc
|
300 Đ450M
|
Sách
|
2
|
|
|
|
|
3
|
103064346
|
Kho Mượn
|
300 Đ450M
|
Sách
|
3
|
|
|
|
|
4
|
103064347
|
Kho Mượn
|
300 Đ450M
|
Sách
|
4
|
|
|
|
|
5
|
103064348
|
Kho Mượn
|
300 Đ450M
|
Sách
|
5
|
|
|
|
|
6
|
103064349
|
Kho Mượn
|
300 Đ450M
|
Sách
|
6
|
|
|
|
|
7
|
103064350
|
Kho Mượn
|
300 Đ450M
|
Sách
|
7
|
|
|
|
|
8
|
103064351
|
Kho Mượn
|
300 Đ450M
|
Sách
|
8
|
|
|
|
|
9
|
103064352
|
Kho Mượn
|
300 Đ450M
|
Sách
|
9
|
|
|
|
|
10
|
103064353
|
Kho Mượn
|
300 Đ450M
|
Sách
|
10
|
|
|
|
Không có liên kết tài liệu số nào
|
|
|
|