• Sách tham khảo
  • Ký hiệu PL/XG: 796.089 V500L
    Nhan đề: Thể dục thể thao đối với vùng đồng bào các dân tộc thiểu số /

DDC 796.089
Tác giả CN Vũ, Trọng Lợi
Nhan đề Thể dục thể thao đối với vùng đồng bào các dân tộc thiểu số /Vũ Trọng Lợi
Thông tin xuất bản H. :Thể thao và Du lịch,2021
Mô tả vật lý 176tr. :bảng ;21cm
Tóm tắt Trình bày một số vấn đề chung về thể dục thể thao; chính sách phát triển thể dục, thể thao vùng đồng bào các dân tộc thiểu số và miền núi; xây dựng phong trào thể dục, thể thao ở vùng đồng bào các dân tộc thiểu số và miền núi; tổ chức các hoạt động thể dục, thể thao ở vùng đồng bào các dân tộc thiểu số và miền núi; một số kinh nghiệm phát triển thể dục, thể thao ở cơ sở, tổ chức thí điểm; giới thiệu một số môn thể thao và trò chơi vận động dân gian
Từ khóa tự do Thể dục thể thao
Từ khóa tự do Dân tộc thiểu số
Từ khóa tự do Việt Nam
Địa chỉ 100Kho đọc(2): 101022885-6
Địa chỉ 100Kho Mượn(3): 103064338-40
00000000nam#a2200000ui#4500
00146383
0021
004FC2BBB07-9A1A-43BC-A63F-F419753EF463
005202608260815
008081223s2021 vm| vie
0091 0
020 |a9786048509521|cđ
039|a20260826081542|bhanhttm|y20260826081444|zhanhttm
040 |aTVSP2
041 |avie
044 |avm
08204|a796.089|bV500L
1001 |aVũ, Trọng Lợi
24510|aThể dục thể thao đối với vùng đồng bào các dân tộc thiểu số /|cVũ Trọng Lợi
260 |aH. :|bThể thao và Du lịch,|c2021
300 |a176tr. :|bbảng ;|c21cm
520 |aTrình bày một số vấn đề chung về thể dục thể thao; chính sách phát triển thể dục, thể thao vùng đồng bào các dân tộc thiểu số và miền núi; xây dựng phong trào thể dục, thể thao ở vùng đồng bào các dân tộc thiểu số và miền núi; tổ chức các hoạt động thể dục, thể thao ở vùng đồng bào các dân tộc thiểu số và miền núi; một số kinh nghiệm phát triển thể dục, thể thao ở cơ sở, tổ chức thí điểm; giới thiệu một số môn thể thao và trò chơi vận động dân gian
653 |aThể dục thể thao
653 |aDân tộc thiểu số
653 |aViệt Nam
691 |aGiáo dục thể chất
852|a100|bKho đọc|j(2): 101022885-6
852|a100|bKho Mượn|j(3): 103064338-40
890|a5|b0|c0|d0
911 |aTạ Thị Mỹ Hạnh
Dòng Mã vạch Nơi lưu Chỉ số xếp giá Loại tài liệu Bản sao Tình trạng Thành phần Đặt mượn
1 101022885 Kho đọc 796.089 V500L Sách 1
2 101022886 Kho đọc 796.089 V500L Sách 2
3 103064338 Kho Mượn 796.089 V500L Sách 3
4 103064339 Kho Mượn 796.089 V500L Sách 4
5 103064340 Kho Mượn 796.089 V500L Sách 5